TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Golden Gate Bridge

giọng máy của trình duyệt

Golden Gate Bridge nghĩa là cầu cổng vàng, kim môn kiều.

Nghĩa của Golden Gate Bridge

Danh từ riêng

  1. Cầu cổng vàng, kim môn kiều.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Golden Gate Bridge

Câu hỏi thường gặp

Golden Gate Bridge nghĩa là gì?

Golden Gate Bridge (danh từ riêng) nghĩa là cầu cổng vàng, kim môn kiều.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.