gombo
danh từ giống đực
/ˈɡom.bo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gombo · số nhiều: i gombi
gombo nghĩa là mướp tây, đậu bắp.
Nghĩa của gombo
Danh từ · giống đực
- Mướp tây, đậu bắp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ okra (Abelmoschus esculentus)
Câu hỏi thường gặp
gombo nghĩa là gì?
gombo (danh từ) nghĩa là mướp tây, đậu bắp.
gombo là giống đực hay giống cái?
gombo là danh từ giống đực: il gombo, số nhiều i gombi.