gondola
danh từ giống cái
/ˈɡon.do.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la gondola · số nhiều: le gondole
gondola nghĩa là thuyền gonđon, gonđon.
Nghĩa của gondola
Danh từ · giống cái
- Thuyền gonđon, gonđon.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gondola (narrow boat in Venice); nacelle (aircraft engine); pod
Câu hỏi thường gặp
gondola nghĩa là gì?
gondola (danh từ) nghĩa là thuyền gonđon, gonđon.
gondola là giống đực hay giống cái?
gondola là danh từ giống cái: la gondola, số nhiều le gondole.