TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gondola

danh từ giống cái
/ˈɡon.do.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gondola · số nhiều: le gondole

gondola nghĩa là thuyền gonđon, gonđon.

Nghĩa của gondola

Danh từ · giống cái

  1. Thuyền gonđon, gonđon.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gondola (narrow boat in Venice); nacelle (aircraft engine); pod

Câu hỏi thường gặp

gondola nghĩa là gì?

gondola (danh từ) nghĩa là thuyền gonđon, gonđon.

gondola là giống đực hay giống cái?

gondola là danh từ giống cái: la gondola, số nhiều le gondole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.