TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

-gono

giọng máy của trình duyệt

-gono nghĩa là giác.

Nghĩa của -gono

Hậu tố

  1. Giác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hậu tố -gon (forms the names of plane figures containing a given number of angles)
  • Tiền tố used to form terms relating to sexual reproduction

Câu hỏi thường gặp

-gono nghĩa là gì?

-gono (hậu tố) nghĩa là giác.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.