TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

governativo

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡo.ver.naˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt

governativo nghĩa là chính phủ.

Nghĩa của governativo

Tính từ

  1. Chính phủ.

Dạng từ của governativo

Giống cái số ítgovernativa
Giống đực số nhiềugovernativi
Giống cái số nhiềugovernative

Họ từ của governativo

Câu ví dụ với governativo

  • La polizia governativa fu criticata dal partito di opposizione. Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1214955

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ government; governmental; pro-government

Câu hỏi thường gặp

governativo nghĩa là gì?

governativo (tính từ) nghĩa là chính phủ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.