governativo
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡo.ver.naˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt
governativo nghĩa là chính phủ.
Nghĩa của governativo
Tính từ
- Chính phủ.
Dạng từ của governativo
| Giống cái số ít | governativa |
| Giống đực số nhiều | governativi |
| Giống cái số nhiều | governative |
Họ từ của governativo
Câu ví dụ với governativo
- La polizia governativa fu criticata dal partito di opposizione. Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1214955
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ government; governmental; pro-government
Câu hỏi thường gặp
governativo nghĩa là gì?
governativo (tính từ) nghĩa là chính phủ.