governo
đi với mạo từ: il governo · số nhiều: i governi
governo nghĩa là chính phủ.
Nghĩa của governo
Danh từ · giống đực
- Chính phủ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với governo
Đồng nghĩa
Họ từ của governo
Câu ví dụ với governo
- La democrazia rappresentativa è una forma di governo. Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1212455
- Perché il governo degli Stati Uniti permette alle persone di avere delle armi? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1020924
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ government, administration, rule; running, management, direction; feeding, tending (of animals)
Câu hỏi thường gặp
governo nghĩa là gì?
governo (danh từ) nghĩa là chính phủ.
governo là giống đực hay giống cái?
governo là danh từ giống đực: il governo, số nhiều i governi.