TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

governatore

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡo.ver.naˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il governatore · số nhiều: i governatori

governatore nghĩa là thống đốc, thống sử.

Nghĩa của governatore

Danh từ · giống đực

  1. Thống đốc, thống sử.

Dạng từ của governatore

Giống cáigovernatrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ governor

Câu hỏi thường gặp

governatore nghĩa là gì?

governatore (danh từ) nghĩa là thống đốc, thống sử.

governatore là giống đực hay giống cái?

governatore là danh từ giống đực: il governatore, số nhiều i governatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.