governatore
/ɡo.ver.naˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il governatore · số nhiều: i governatori
governatore nghĩa là thống đốc, thống sử.
Nghĩa của governatore
Danh từ · giống đực
- Thống đốc, thống sử.
Dạng từ của governatore
| Giống cái | governatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ governor
Câu hỏi thường gặp
governatore nghĩa là gì?
governatore (danh từ) nghĩa là thống đốc, thống sử.
governatore là giống đực hay giống cái?
governatore là danh từ giống đực: il governatore, số nhiều i governatori.