TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gozzo

danh từ giống đực
/ˈɡot.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gozzo · số nhiều: i gozzi

gozzo nghĩa là diều, bướu.

Nghĩa của gozzo

Danh từ · giống đực

  1. Diều.
  2. Bướu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gozzo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crop (of a bird); throat; goitre, goiter; fishing boat (with oars and sometimes a small sail)

Câu hỏi thường gặp

gozzo nghĩa là gì?

gozzo (danh từ) nghĩa là diều, bướu.

gozzo là giống đực hay giống cái?

gozzo là danh từ giống đực: il gozzo, số nhiều i gozzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.