gozzo
danh từ giống đực
/ˈɡot.t͡so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gozzo · số nhiều: i gozzi
gozzo nghĩa là diều, bướu.
Nghĩa của gozzo
Danh từ · giống đực
- Diều.
- Bướu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gozzo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crop (of a bird); throat; goitre, goiter; fishing boat (with oars and sometimes a small sail)
Câu hỏi thường gặp
gozzo nghĩa là gì?
gozzo (danh từ) nghĩa là diều, bướu.
gozzo là giống đực hay giống cái?
gozzo là danh từ giống đực: il gozzo, số nhiều i gozzi.