grafema
danh từ giống đực
/ɡraˈfɛ.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il grafema · số nhiều: i grafemi
grafema nghĩa là tự vị.
Nghĩa của grafema
Danh từ · giống đực
- Tự vị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grapheme (smallest unit of a writing system of any given language;letters of alphabet)
Câu hỏi thường gặp
grafema nghĩa là gì?
grafema (danh từ) nghĩa là tự vị.
grafema là giống đực hay giống cái?
grafema là danh từ giống đực: il grafema, số nhiều i grafemi.