graffettatrice
danh từ giống cái
/ɡraf.fet.taˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la graffettatrice · số nhiều: le graffettatrici
graffettatrice nghĩa là dập ghim.
Nghĩa của graffettatrice
Danh từ · giống cái
- Dập ghim.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stapler
Câu hỏi thường gặp
graffettatrice nghĩa là gì?
graffettatrice (danh từ) nghĩa là dập ghim.
graffettatrice là giống đực hay giống cái?
graffettatrice là danh từ giống cái: la graffettatrice, số nhiều le graffettatrici.