grafico
danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡra.fi.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il grafico · số nhiều: i grafici
grafico nghĩa là biểu đồ.
Nghĩa của grafico
Danh từ · giống đực
- Biểu đồ.
Tính từ
- Đồ hoạ.
Dạng từ của grafico
| Giống cái | grafica |
| Giống cái số nhiều | grafiche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ graphic
- Danh từ graph, plot; graphic artist
- Hậu tố -graphic
Câu hỏi thường gặp
grafico nghĩa là gì?
grafico (danh từ, tính từ) nghĩa là biểu đồ.
grafico là giống đực hay giống cái?
grafico là danh từ giống đực: il grafico, số nhiều i grafici.