grafite
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la grafite · số nhiều: le grafiti
grafite nghĩa là than chì.
Nghĩa của grafite
Danh từ · giống cái
- Than chì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ graphite
Câu hỏi thường gặp
grafite nghĩa là gì?
grafite (danh từ) nghĩa là than chì.
grafite là giống đực hay giống cái?
grafite là danh từ giống cái: la grafite, số nhiều le grafiti.