TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grafite

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la grafite · số nhiều: le grafiti

grafite nghĩa là than chì.

Nghĩa của grafite

Danh từ · giống cái

  1. Than chì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ graphite

Câu hỏi thường gặp

grafite nghĩa là gì?

grafite (danh từ) nghĩa là than chì.

grafite là giống đực hay giống cái?

grafite là danh từ giống cái: la grafite, số nhiều le grafiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.