grafo
danh từ giống đực
/ˈɡra.fo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il grafo · số nhiều: i grafi
grafo nghĩa là biểu đồ.
Nghĩa của grafo
Danh từ · giống đực
- Biểu đồ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ graph
- Hậu tố -graphous; -grapher
- Tiền tố grapho-
Câu hỏi thường gặp
grafo nghĩa là gì?
grafo (danh từ) nghĩa là biểu đồ.
grafo là giống đực hay giống cái?
grafo là danh từ giống đực: il grafo, số nhiều i grafi.