TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

graspo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il graspo · số nhiều: i graspi

graspo nghĩa là bó, chùm.

Nghĩa của graspo

Danh từ · giống đực

  1. Bó, chùm, buồng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với graspo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bunch (of grapes etc.)

Câu hỏi thường gặp

graspo nghĩa là gì?

graspo (danh từ) nghĩa là bó, chùm.

graspo là giống đực hay giống cái?

graspo là danh từ giống đực: il graspo, số nhiều i graspi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.