TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grasta

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la grasta · số nhiều: le graste

grasta nghĩa là chậu, chậu hoa.

Nghĩa của grasta

Danh từ · giống cái

  1. Chậu, chậu hoa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grasta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flowerpot

Câu hỏi thường gặp

grasta nghĩa là gì?

grasta (danh từ) nghĩa là chậu, chậu hoa.

grasta là giống đực hay giống cái?

grasta là danh từ giống cái: la grasta, số nhiều le graste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.