TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grugnire

/ɡruɲˈɲi.re/ giọng máy của trình duyệt

grugnire nghĩa là ủn ỉn.

Nghĩa của grugnire

Động từ

  1. Ủn ỉn.

Chia động từ grugnire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: grugnitoDanh động từ: grugnendo

Hiện tại presente

  • io grugnisco
  • tu grugnisci
  • lui/lei grugnisce
  • noi grugniamo
  • voi grugnite
  • loro grugniscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho grugnito
  • tu hai grugnito
  • lui/lei ha grugnito
  • noi abbiamo grugnito
  • voi avete grugnito
  • loro hanno grugnito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io grugnivo
  • tu grugnivi
  • lui/lei grugniva
  • noi grugnivamo
  • voi grugnivate
  • loro grugnivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io grugnii
  • tu grugnisti
  • lui/lei grugnì
  • noi grugnimmo
  • voi grugniste
  • loro grugnirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io grugnirò
  • tu grugnirai
  • lui/lei grugnirà
  • noi grugniremo
  • voi grugnirete
  • loro grugniranno

Điều kiện condizionale presente

  • io grugnirei
  • tu grugniresti
  • lui/lei grugnirebbe
  • noi grugniremmo
  • voi grugnireste
  • loro grugnirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io grugnisca
  • che tu grugnisca
  • che lui/lei grugnisca
  • che noi grugniamo
  • che voi grugniate
  • che loro grugniscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io grugnissi
  • che tu grugnissi
  • che lui/lei grugnisse
  • che noi grugnissimo
  • che voi grugniste
  • che loro grugnissero

Mệnh lệnh imperativo

  • grugnisci! (tu)
  • grugnisca! (lei)
  • grugniamo! (noi)
  • grugnite! (voi)
  • grugniscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của grugnire

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grunt (of a pig, hog, etc.); to grumble, to mutter (of a person)

Câu hỏi thường gặp

grugnire nghĩa là gì?

grugnire (động từ) nghĩa là ủn ỉn.

Chia động từ grugnire ở thì hiện tại thế nào?

io grugnisco, tu grugnisci, lui/lei grugnisce, noi grugniamo, voi grugnite, loro grugniscono. Phân từ quá khứ: grugnito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.