TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guaiava

danh từ giống cái
/ɡwaˈja.va/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la guaiava · số nhiều: le guaiave

guaiava nghĩa là ổi.

Nghĩa của guaiava

Danh từ · giống cái

  1. Ổi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guava (Psidium guajava, tree and fruit)

Câu hỏi thường gặp

guaiava nghĩa là gì?

guaiava (danh từ) nghĩa là ổi.

guaiava là giống đực hay giống cái?

guaiava là danh từ giống cái: la guaiava, số nhiều le guaiave.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.