guaiava
danh từ giống cái
/ɡwaˈja.va/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la guaiava · số nhiều: le guaiave
guaiava nghĩa là ổi.
Nghĩa của guaiava
Danh từ · giống cái
- Ổi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guava (Psidium guajava, tree and fruit)
Câu hỏi thường gặp
guaiava nghĩa là gì?
guaiava (danh từ) nghĩa là ổi.
guaiava là giống đực hay giống cái?
guaiava là danh từ giống cái: la guaiava, số nhiều le guaiave.