guardaroba
danh từ giống đực
/ɡwar.daˈrɔ.ba/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il guardaroba
guardaroba nghĩa là tủ áo, quần áo.
Nghĩa của guardaroba
Danh từ · giống đực
- Tủ áo, quần áo, tủ quần áo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wardrobe (movable furniture for storing clothes); cloakroom/coatroom (a room intended for holding guests' cloaks/coats and other heavy outerwear, as at a theater or night club)
Câu hỏi thường gặp
guardaroba nghĩa là gì?
guardaroba (danh từ) nghĩa là tủ áo, quần áo.
guardaroba là giống đực hay giống cái?
guardaroba là danh từ giống đực: il guardaroba.