TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guardaroba

danh từ giống đực
/ɡwar.daˈrɔ.ba/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il guardaroba

guardaroba nghĩa là tủ áo, quần áo.

Nghĩa của guardaroba

Danh từ · giống đực

  1. Tủ áo, quần áo, tủ quần áo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wardrobe (movable furniture for storing clothes); cloakroom/coatroom (a room intended for holding guests' cloaks/coats and other heavy outerwear, as at a theater or night club)

Câu hỏi thường gặp

guardaroba nghĩa là gì?

guardaroba (danh từ) nghĩa là tủ áo, quần áo.

guardaroba là giống đực hay giống cái?

guardaroba là danh từ giống đực: il guardaroba.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.