TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guardavia

danh từ giống cái
/ɡwar.daˈvi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la guardavia

guardavia nghĩa là rào cản giao thông.

Nghĩa của guardavia

Danh từ · giống cái

  1. Rào cản giao thông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guardrail (on a road)

Câu hỏi thường gặp

guardavia nghĩa là gì?

guardavia (danh từ) nghĩa là rào cản giao thông.

guardavia là giống đực hay giống cái?

guardavia là danh từ giống cái: la guardavia.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.