guardavia
danh từ giống cái
/ɡwar.daˈvi.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la guardavia
guardavia nghĩa là rào cản giao thông.
Nghĩa của guardavia
Danh từ · giống cái
- Rào cản giao thông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guardrail (on a road)
Câu hỏi thường gặp
guardavia nghĩa là gì?
guardavia (danh từ) nghĩa là rào cản giao thông.
guardavia là giống đực hay giống cái?
guardavia là danh từ giống cái: la guardavia.