TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guerrafondaia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la guerrafondaia · số nhiều: le guerrafondaie

guerrafondaia nghĩa là kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.

Nghĩa của guerrafondaia

Danh từ · giống cái

  1. Kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ warmonger

Câu hỏi thường gặp

guerrafondaia nghĩa là gì?

guerrafondaia (danh từ) nghĩa là kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.

guerrafondaia là giống đực hay giống cái?

guerrafondaia là danh từ giống cái: la guerrafondaia, số nhiều le guerrafondaie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.