guerrafondaia
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la guerrafondaia · số nhiều: le guerrafondaie
guerrafondaia nghĩa là kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.
Nghĩa của guerrafondaia
Danh từ · giống cái
- Kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ warmonger
Câu hỏi thường gặp
guerrafondaia nghĩa là gì?
guerrafondaia (danh từ) nghĩa là kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.
guerrafondaia là giống đực hay giống cái?
guerrafondaia là danh từ giống cái: la guerrafondaia, số nhiều le guerrafondaie.