guerrafondaio
danh từ giống đực
/ˌɡwɛr.ra.fonˈda.jo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il guerrafondaio · số nhiều: i guerrafondai
guerrafondaio nghĩa là kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.
Nghĩa của guerrafondaio
Danh từ · giống đực
- Kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.
Dạng từ của guerrafondaio
| Giống cái | guerrafondaia |
| Giống cái số nhiều | guerrafondaie |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ warmongering
- Danh từ warmonger
Câu hỏi thường gặp
guerrafondaio nghĩa là gì?
guerrafondaio (danh từ) nghĩa là kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.
guerrafondaio là giống đực hay giống cái?
guerrafondaio là danh từ giống đực: il guerrafondaio, số nhiều i guerrafondai.