TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guerrigliero

danh từ giống đực
/ɡwer.riʎˈʎɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il guerrigliero · số nhiều: i guerriglieri

guerrigliero nghĩa là du kích.

Nghĩa của guerrigliero

Danh từ · giống đực

  1. Du kích.

Dạng từ của guerrigliero

Giống cáiguerrigliera
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guerrilla

Câu hỏi thường gặp

guerrigliero nghĩa là gì?

guerrigliero (danh từ) nghĩa là du kích.

guerrigliero là giống đực hay giống cái?

guerrigliero là danh từ giống đực: il guerrigliero, số nhiều i guerriglieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.