gufo delle nevi
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gufo delle nevi · số nhiều: i gufi delle nevi
gufo delle nevi nghĩa là cú tuyết.
Nghĩa của gufo delle nevi
Danh từ · giống đực
- Cú tuyết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snowy owl (Bubo scandiacus)
Câu hỏi thường gặp
gufo delle nevi nghĩa là gì?
gufo delle nevi (danh từ) nghĩa là cú tuyết.
gufo delle nevi là giống đực hay giống cái?
gufo delle nevi là danh từ giống đực: il gufo delle nevi, số nhiều i gufi delle nevi.