TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gufo delle nevi

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gufo delle nevi · số nhiều: i gufi delle nevi

gufo delle nevi nghĩa là cú tuyết.

Nghĩa của gufo delle nevi

Danh từ · giống đực

  1. Cú tuyết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ snowy owl (Bubo scandiacus)

Câu hỏi thường gặp

gufo delle nevi nghĩa là gì?

gufo delle nevi (danh từ) nghĩa là cú tuyết.

gufo delle nevi là giống đực hay giống cái?

gufo delle nevi là danh từ giống đực: il gufo delle nevi, số nhiều i gufi delle nevi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.