TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Guinea

/ɡwiˈnɛ.a/ giọng máy của trình duyệt

Guinea nghĩa là ghi-nê.

Nghĩa của Guinea

Danh từ riêng

  1. Ghi-nê.

Cụm từ, thành ngữ với Guinea

Câu ví dụ với Guinea

  • La Papua Nuova Guinea è il secondo paese più grande dell'Oceania dopo l'Australia. Papua New Guinea là đất nước lớn thứ 2 ở Châu Đại Dương sau Úc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3884439

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Guinea (a country in West Africa)

Câu hỏi thường gặp

Guinea nghĩa là gì?

Guinea (danh từ riêng) nghĩa là ghi-nê.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.