TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

humour

danh từ giống đực
/ˈju.mor/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il humour

humour nghĩa là sự hài hước.

Nghĩa của humour

Danh từ · giống đực

  1. Sự hài hước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sense of humour/humor

Câu hỏi thường gặp

humour nghĩa là gì?

humour (danh từ) nghĩa là sự hài hước.

humour là giống đực hay giống cái?

humour là danh từ giống đực: il humour.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.