iarda
danh từ giống cái
/ˈjar.da/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'iarda · số nhiều: le iarde
iarda nghĩa là thước anh.
Nghĩa của iarda
Danh từ · giống cái
- Thước anh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yard (unit of length)
Câu hỏi thường gặp
iarda nghĩa là gì?
iarda (danh từ) nghĩa là thước anh.
iarda là giống đực hay giống cái?
iarda là danh từ giống cái: l'iarda, số nhiều le iarde.