TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

iarda

danh từ giống cái
/ˈjar.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'iarda · số nhiều: le iarde

iarda nghĩa là thước anh.

Nghĩa của iarda

Danh từ · giống cái

  1. Thước anh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ yard (unit of length)

Câu hỏi thường gặp

iarda nghĩa là gì?

iarda (danh từ) nghĩa là thước anh.

iarda là giống đực hay giống cái?

iarda là danh từ giống cái: l'iarda, số nhiều le iarde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.