TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ibisco

danh từ giống đực
/iˈbis.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ibisco · số nhiều: gli ibischi

ibisco nghĩa là dâm bụt, bông bụp.

Nghĩa của ibisco

Danh từ · giống đực

  1. Dâm bụt, bông bụp, cẩn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hibiscus (flower)

Câu hỏi thường gặp

ibisco nghĩa là gì?

ibisco (danh từ) nghĩa là dâm bụt, bông bụp.

ibisco là giống đực hay giống cái?

ibisco là danh từ giống đực: l'ibisco, số nhiều gli ibischi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.