ibridizzazione
danh từ giống cái
/i.bri.did.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ibridizzazione · số nhiều: le ibridizzazioni
ibridizzazione nghĩa là lai hoá.
Nghĩa của ibridizzazione
Danh từ · giống cái
- Lai hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hybridization
Câu hỏi thường gặp
ibridizzazione nghĩa là gì?
ibridizzazione (danh từ) nghĩa là lai hoá.
ibridizzazione là giống đực hay giống cái?
ibridizzazione là danh từ giống cái: l'ibridizzazione, số nhiều le ibridizzazioni.