TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ibridizzazione

danh từ giống cái
/i.bri.did.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ibridizzazione · số nhiều: le ibridizzazioni

ibridizzazione nghĩa là lai hoá.

Nghĩa của ibridizzazione

Danh từ · giống cái

  1. Lai hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hybridization

Câu hỏi thường gặp

ibridizzazione nghĩa là gì?

ibridizzazione (danh từ) nghĩa là lai hoá.

ibridizzazione là giống đực hay giống cái?

ibridizzazione là danh từ giống cái: l'ibridizzazione, số nhiều le ibridizzazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.