ics
danh từ cả hai giống
/ˈiks/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ics
ics nghĩa là ích, xờ.
Nghĩa của ics
Danh từ · cả hai giống
- Ích, xờ, xờ nhẹ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The name of the Latin script letter X/x.
Câu hỏi thường gặp
ics nghĩa là gì?
ics (danh từ) nghĩa là ích, xờ.
ics là giống đực hay giống cái?
ics là danh từ cả hai giống: l'ics.