identificatore
danh từ giống đực
/i.den.ti.fi.kaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'identificatore · số nhiều: gli identificatori
identificatore nghĩa là định danh, mã nhận dạng.
Nghĩa của identificatore
Danh từ · giống đực
- Định danh, mã nhận dạng, ký hiệu nhận dạng, kí hiệu nhận dạng, mã số.
Dạng từ của identificatore
| Giống cái | identificatrice |
| Giống cái số nhiều | identificatrici |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ identifying
- Danh từ identifier
Câu hỏi thường gặp
identificatore nghĩa là gì?
identificatore (danh từ) nghĩa là định danh, mã nhận dạng.
identificatore là giống đực hay giống cái?
identificatore là danh từ giống đực: l'identificatore, số nhiều gli identificatori.