igrometro
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'igrometro · số nhiều: gli igrometri
igrometro nghĩa là ẩm kế.
Nghĩa của igrometro
Danh từ · giống đực
- Ẩm kế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hygrometer
Câu hỏi thường gặp
igrometro nghĩa là gì?
igrometro (danh từ) nghĩa là ẩm kế.
igrometro là giống đực hay giống cái?
igrometro là danh từ giống đực: l'igrometro, số nhiều gli igrometri.