TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

igrometro

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'igrometro · số nhiều: gli igrometri

igrometro nghĩa là ẩm kế.

Nghĩa của igrometro

Danh từ · giống đực

  1. Ẩm kế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hygrometer

Câu hỏi thường gặp

igrometro nghĩa là gì?

igrometro (danh từ) nghĩa là ẩm kế.

igrometro là giống đực hay giống cái?

igrometro là danh từ giống đực: l'igrometro, số nhiều gli igrometri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.