iguana
danh từ giống cái
/iˈɡwa.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'iguana · số nhiều: le iguane
iguana nghĩa là kỳ nhông, cự đà.
Nghĩa của iguana
Danh từ · giống cái
- Kỳ nhông, cự đà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iguana
Câu hỏi thường gặp
iguana nghĩa là gì?
iguana (danh từ) nghĩa là kỳ nhông, cự đà.
iguana là giống đực hay giống cái?
iguana là danh từ giống cái: l'iguana, số nhiều le iguane.