illimitato
/il.li.miˈta.to/ giọng máy của trình duyệt
illimitato nghĩa là vô bờ.
Nghĩa của illimitato
Tính từ
- Vô bờ.
Dạng từ của illimitato
| Giống cái số ít | illimitata |
| Giống đực số nhiều | illimitati |
| Giống cái số nhiều | illimitate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illimitato
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unlimited, boundless, limitless, indefinite
Câu hỏi thường gặp
illimitato nghĩa là gì?
illimitato (tính từ) nghĩa là vô bờ.