imbalsamazione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'imbalsamazione · số nhiều: le imbalsamazioni
imbalsamazione nghĩa là ướp xác.
Nghĩa của imbalsamazione
Danh từ · giống cái
- Ướp xác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ embalming
Câu hỏi thường gặp
imbalsamazione nghĩa là gì?
imbalsamazione (danh từ) nghĩa là ướp xác.
imbalsamazione là giống đực hay giống cái?
imbalsamazione là danh từ giống cái: l'imbalsamazione, số nhiều le imbalsamazioni.