TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imbalsamazione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'imbalsamazione · số nhiều: le imbalsamazioni

imbalsamazione nghĩa là ướp xác.

Nghĩa của imbalsamazione

Danh từ · giống cái

  1. Ướp xác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ embalming

Câu hỏi thường gặp

imbalsamazione nghĩa là gì?

imbalsamazione (danh từ) nghĩa là ướp xác.

imbalsamazione là giống đực hay giống cái?

imbalsamazione là danh từ giống cái: l'imbalsamazione, số nhiều le imbalsamazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.