TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imbarcarsi

/im.barˈkar.si/ giọng máy của trình duyệt

imbarcarsi nghĩa là lên.

Nghĩa của imbarcarsi

Động từ

  1. Lên.

Chia động từ imbarcarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: imbarcatosiDanh động từ: imbarcandosi

Hiện tại presente

  • io mi imbarco
  • tu ti imbarchi
  • lui/lei si imbarca
  • noi ci imbarchiamo
  • voi vi imbarcate
  • loro si imbarcano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono imbarcatosi
  • tu sei imbarcatosi
  • lui/lei è imbarcatosi
  • noi siamo imbarcatosi
  • voi siete imbarcatosi
  • loro sono imbarcatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi imbarcavo
  • tu ti imbarcavi
  • lui/lei si imbarcava
  • noi ci imbarcavamo
  • voi vi imbarcavate
  • loro si imbarcavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi imbarcai
  • tu ti imbarcasti
  • lui/lei si imbarcò
  • noi ci imbarcammo
  • voi vi imbarcaste
  • loro si imbarcarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi imbarcherò
  • tu ti imbarcherai
  • lui/lei si imbarcherà
  • noi ci imbarcheremo
  • voi vi imbarcherete
  • loro si imbarcheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi imbarcherei
  • tu ti imbarcheresti
  • lui/lei si imbarcherebbe
  • noi ci imbarcheremmo
  • voi vi imbarchereste
  • loro si imbarcherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi imbarchi
  • che tu ti imbarchi
  • che lui/lei si imbarchi
  • che noi ci imbarchiamo
  • che voi vi imbarchiate
  • che loro si imbarchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi imbarcassi
  • che tu ti imbarcassi
  • che lui/lei si imbarcasse
  • che noi ci imbarcassimo
  • che voi vi imbarcaste
  • che loro si imbarcassero

Mệnh lệnh imperativo

  • imbarcati! (tu)
  • si imbarchi! (lei)
  • imbarchiamoci! (noi)
  • imbarcatevi! (voi)
  • si imbarchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to board; to embark (on); to sail; to sign on; to warp

Câu hỏi thường gặp

imbarcarsi nghĩa là gì?

imbarcarsi (động từ) nghĩa là lên.

Chia động từ imbarcarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi imbarco, tu ti imbarchi, lui/lei si imbarca, noi ci imbarchiamo, voi vi imbarcate, loro si imbarcano. Phân từ quá khứ: imbarcatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.