TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imbracatura

danh từ giống cái
/im.bra.kaˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'imbracatura · số nhiều: le imbracature

imbracatura nghĩa là yên cương.

Nghĩa của imbracatura

Danh từ · giống cái

  1. Yên cương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ harness, sling

Câu hỏi thường gặp

imbracatura nghĩa là gì?

imbracatura (danh từ) nghĩa là yên cương.

imbracatura là giống đực hay giống cái?

imbracatura là danh từ giống cái: l'imbracatura, số nhiều le imbracature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.