imbracatura
danh từ giống cái
/im.bra.kaˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'imbracatura · số nhiều: le imbracature
imbracatura nghĩa là yên cương.
Nghĩa của imbracatura
Danh từ · giống cái
- Yên cương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harness, sling
Câu hỏi thường gặp
imbracatura nghĩa là gì?
imbracatura (danh từ) nghĩa là yên cương.
imbracatura là giống đực hay giống cái?
imbracatura là danh từ giống cái: l'imbracatura, số nhiều le imbracature.