imbuto
danh từ giống đực
/imˈbu.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'imbuto · số nhiều: gli imbuti
imbuto nghĩa là phễu, quặn.
Nghĩa của imbuto
Danh từ · giống đực
- Phễu, quặn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imbuto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a funnel; bottleneck
Câu hỏi thường gặp
imbuto nghĩa là gì?
imbuto (danh từ) nghĩa là phễu, quặn.
imbuto là giống đực hay giống cái?
imbuto là danh từ giống đực: l'imbuto, số nhiều gli imbuti.