TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imbuto

danh từ giống đực
/imˈbu.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'imbuto · số nhiều: gli imbuti

imbuto nghĩa là phễu, quặn.

Nghĩa của imbuto

Danh từ · giống đực

  1. Phễu, quặn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imbuto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a funnel; bottleneck

Câu hỏi thường gặp

imbuto nghĩa là gì?

imbuto (danh từ) nghĩa là phễu, quặn.

imbuto là giống đực hay giống cái?

imbuto là danh từ giống đực: l'imbuto, số nhiều gli imbuti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.