TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imene

danh từ giống đực
/iˈmɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'imene · số nhiều: gli imeni

imene nghĩa là màng trinh.

Nghĩa của imene

Danh từ · giống đực

  1. Màng trinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hymen; marriage, wedding, nuptials

Câu hỏi thường gặp

imene nghĩa là gì?

imene (danh từ) nghĩa là màng trinh.

imene là giống đực hay giống cái?

imene là danh từ giống đực: l'imene, số nhiều gli imeni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.