imene
danh từ giống đực
/iˈmɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'imene · số nhiều: gli imeni
imene nghĩa là màng trinh.
Nghĩa của imene
Danh từ · giống đực
- Màng trinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hymen; marriage, wedding, nuptials
Câu hỏi thường gặp
imene nghĩa là gì?
imene (danh từ) nghĩa là màng trinh.
imene là giống đực hay giống cái?
imene là danh từ giống đực: l'imene, số nhiều gli imeni.