TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

immissario

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'immissario · số nhiều: gli immissari

immissario nghĩa là phụ lưu.

Nghĩa của immissario

Danh từ · giống đực

  1. Phụ lưu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tributary, inlet

Câu hỏi thường gặp

immissario nghĩa là gì?

immissario (danh từ) nghĩa là phụ lưu.

immissario là giống đực hay giống cái?

immissario là danh từ giống đực: l'immissario, số nhiều gli immissari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.