immortalità
danh từ giống cái
/im.mor.ta.liˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'immortalità
immortalità nghĩa là sự bất tử.
Nghĩa của immortalità
Danh từ · giống cái
- Sự bất tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ immortality
Câu hỏi thường gặp
immortalità nghĩa là gì?
immortalità (danh từ) nghĩa là sự bất tử.
immortalità là giống đực hay giống cái?
immortalità là danh từ giống cái: l'immortalità.