immunità di gregge
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'immunità di gregge
immunità di gregge nghĩa là miễn dịch cộng đồng.
Nghĩa của immunità di gregge
Danh từ · giống cái
- Miễn dịch cộng đồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ herd immunity
Câu hỏi thường gặp
immunità di gregge nghĩa là gì?
immunità di gregge (danh từ) nghĩa là miễn dịch cộng đồng.
immunità di gregge là giống đực hay giống cái?
immunità di gregge là danh từ giống cái: l'immunità di gregge.