TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impala

danh từ giống đực
/imˈpa.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'impala

impala nghĩa là linh dương sừng cao.

Nghĩa của impala

Danh từ · giống đực

  1. Linh dương sừng cao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ impala, pallah, roodebok (Aepyceros melampus)

Câu hỏi thường gặp

impala nghĩa là gì?

impala (danh từ) nghĩa là linh dương sừng cao.

impala là giống đực hay giống cái?

impala là danh từ giống đực: l'impala.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.