impala
danh từ giống đực
/imˈpa.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'impala
impala nghĩa là linh dương sừng cao.
Nghĩa của impala
Danh từ · giống đực
- Linh dương sừng cao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ impala, pallah, roodebok (Aepyceros melampus)
Câu hỏi thường gặp
impala nghĩa là gì?
impala (danh từ) nghĩa là linh dương sừng cao.
impala là giống đực hay giống cái?
impala là danh từ giống đực: l'impala.