TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impalcatura

danh từ giống cái
/im.pal.kaˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'impalcatura · số nhiều: le impalcature

impalcatura nghĩa là giàn, giàn giáo.

Nghĩa của impalcatura

Danh từ · giống cái

  1. Giàn, giàn giáo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scaffolding; framework, structure; armature

Câu hỏi thường gặp

impalcatura nghĩa là gì?

impalcatura (danh từ) nghĩa là giàn, giàn giáo.

impalcatura là giống đực hay giống cái?

impalcatura là danh từ giống cái: l'impalcatura, số nhiều le impalcature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.