impalcatura
danh từ giống cái
/im.pal.kaˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'impalcatura · số nhiều: le impalcature
impalcatura nghĩa là giàn, giàn giáo.
Nghĩa của impalcatura
Danh từ · giống cái
- Giàn, giàn giáo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scaffolding; framework, structure; armature
Câu hỏi thường gặp
impalcatura nghĩa là gì?
impalcatura (danh từ) nghĩa là giàn, giàn giáo.
impalcatura là giống đực hay giống cái?
impalcatura là danh từ giống cái: l'impalcatura, số nhiều le impalcature.