TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impasto

danh từ giống đực
/imˈpas.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'impasto · số nhiều: gli impasti

impasto nghĩa là bột, bột nhồ, mì ống.

Cũng là một dạng biến đổi của impastare — Nhào.

Nghĩa của impasto

Danh từ · giống đực

  1. Bột, bột nhồ, bột nhào, bột nhão.
  2. Mì ống.

Dạng từ của impasto

Giống cáiimpasta
Giống cái số nhiềuimpaste

Họ từ của impasto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mixture, dough, kneading, crumb; impasto
  • Tính từ not having eaten, fasting

Câu hỏi thường gặp

impasto nghĩa là gì?

impasto (danh từ) nghĩa là bột, bột nhồ, mì ống.

impasto là giống đực hay giống cái?

impasto là danh từ giống đực: l'impasto, số nhiều gli impasti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.