TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impazzire

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/im.patˈt͡si.re/ giọng máy của trình duyệt

impazzire nghĩa là phát điên, hóa điên.

Nghĩa của impazzire

Động từ

  1. Phát điên, hóa điên. (biên soạn)

Chia động từ impazzire

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: impazzitoDanh động từ: impazzendo

Hiện tại presente

  • io impazzisco
  • tu impazzisci
  • lui/lei impazzisce
  • noi impazziamo
  • voi impazzite
  • loro impazziscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono impazzito/a
  • tu sei impazzito/a
  • lui/lei è impazzito/a
  • noi siamo impazziti/e
  • voi siete impazziti/e
  • loro sono impazziti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io impazzivo
  • tu impazzivi
  • lui/lei impazziva
  • noi impazzivamo
  • voi impazzivate
  • loro impazzivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io impazzii
  • tu impazzisti
  • lui/lei impazzì
  • noi impazzimmo
  • voi impazziste
  • loro impazzirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io impazzirò
  • tu impazzirai
  • lui/lei impazzirà
  • noi impazziremo
  • voi impazzirete
  • loro impazziranno

Điều kiện condizionale presente

  • io impazzirei
  • tu impazziresti
  • lui/lei impazzirebbe
  • noi impazziremmo
  • voi impazzireste
  • loro impazzirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io impazzisca
  • che tu impazzisca
  • che lui/lei impazzisca
  • che noi impazziamo
  • che voi impazziate
  • che loro impazziscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io impazzissi
  • che tu impazzissi
  • che lui/lei impazzisse
  • che noi impazzissimo
  • che voi impazziste
  • che loro impazzissero

Mệnh lệnh imperativo

  • impazzisci! (tu)
  • impazzisca! (lei)
  • impazziamo! (noi)
  • impazzite! (voi)
  • impazziscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu ví dụ với impazzire

  • Mi sta facendo impazzire. Nó khiến tôi bị điên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848120

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go mad, to go crazy; to curdle (usually of mayonnaise); to let loose (e.g. of a festival such as Carnival); to go haywire (of tools, devices, mechanisms, etc.)

Câu hỏi thường gặp

impazzire nghĩa là gì?

impazzire (động từ) nghĩa là phát điên, hóa điên.

Chia động từ impazzire ở thì hiện tại thế nào?

io impazzisco, tu impazzisci, lui/lei impazzisce, noi impazziamo, voi impazzite, loro impazziscono. Phân từ quá khứ: impazzito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.