impeachment
danh từ giống đực
/imˈpit͡ʃ.ment/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'impeachment
impeachment nghĩa là việc luận tội, cuộc luận tội.
Nghĩa của impeachment
Danh từ · giống đực
- Việc luận tội, cuộc luận tội, việc đàn hặc, cuộc đàn hặc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ impeachment (act of impeaching a public official)
Câu hỏi thường gặp
impeachment nghĩa là gì?
impeachment (danh từ) nghĩa là việc luận tội, cuộc luận tội.
impeachment là giống đực hay giống cái?
impeachment là danh từ giống đực: l'impeachment.