TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impeachment

danh từ giống đực
/imˈpit͡ʃ.ment/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'impeachment

impeachment nghĩa là việc luận tội, cuộc luận tội.

Nghĩa của impeachment

Danh từ · giống đực

  1. Việc luận tội, cuộc luận tội, việc đàn hặc, cuộc đàn hặc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ impeachment (act of impeaching a public official)

Câu hỏi thường gặp

impeachment nghĩa là gì?

impeachment (danh từ) nghĩa là việc luận tội, cuộc luận tội.

impeachment là giống đực hay giống cái?

impeachment là danh từ giống đực: l'impeachment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.