TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impermeabile

danh từ giống đực
/im.per.meˈa.bi.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'impermeabile · số nhiều: gli impermeabili

impermeabile nghĩa là áo mưa.

Nghĩa của impermeabile

Danh từ · giống đực

  1. Áo mưa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impermeabile

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ impermeable, -proof; waterproof, watertight, rainproof
  • Danh từ raincoat, trench coat, mackintosh, mac

Câu hỏi thường gặp

impermeabile nghĩa là gì?

impermeabile (danh từ) nghĩa là áo mưa.

impermeabile là giống đực hay giống cái?

impermeabile là danh từ giống đực: l'impermeabile, số nhiều gli impermeabili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.