impermeabile
danh từ giống đực
/im.per.meˈa.bi.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'impermeabile · số nhiều: gli impermeabili
impermeabile nghĩa là áo mưa.
Nghĩa của impermeabile
Danh từ · giống đực
- Áo mưa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impermeabile
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ impermeable, -proof; waterproof, watertight, rainproof
- Danh từ raincoat, trench coat, mackintosh, mac
Câu hỏi thường gặp
impermeabile nghĩa là gì?
impermeabile (danh từ) nghĩa là áo mưa.
impermeabile là giống đực hay giống cái?
impermeabile là danh từ giống đực: l'impermeabile, số nhiều gli impermeabili.