soprabito
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il soprabito · số nhiều: i soprabiti
soprabito nghĩa là áo măng tô, áo choàng.
Nghĩa của soprabito
Danh từ · giống đực
- Áo măng tô, áo choàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ overcoat
Câu hỏi thường gặp
soprabito nghĩa là gì?
soprabito (danh từ) nghĩa là áo măng tô, áo choàng.
soprabito là giống đực hay giống cái?
soprabito là danh từ giống đực: il soprabito, số nhiều i soprabiti.