TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imprecare

/im.preˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

imprecare nghĩa là nói bậy, chửi bậy.

Nghĩa của imprecare

Động từ

  1. Nói bậy, chửi bậy, chửi thề.

Chia động từ imprecare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: imprecatoDanh động từ: imprecando

Hiện tại presente

  • io impreco
  • tu imprechi
  • lui/lei impreca
  • noi imprechiamo
  • voi imprecate
  • loro imprecano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho imprecato
  • tu hai imprecato
  • lui/lei ha imprecato
  • noi abbiamo imprecato
  • voi avete imprecato
  • loro hanno imprecato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io imprecavo
  • tu imprecavi
  • lui/lei imprecava
  • noi imprecavamo
  • voi imprecavate
  • loro imprecavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io imprecai
  • tu imprecasti
  • lui/lei imprecò
  • noi imprecammo
  • voi imprecaste
  • loro imprecarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io imprecherò
  • tu imprecherai
  • lui/lei imprecherà
  • noi imprecheremo
  • voi imprecherete
  • loro imprecheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io imprecherei
  • tu imprecheresti
  • lui/lei imprecherebbe
  • noi imprecheremmo
  • voi imprechereste
  • loro imprecherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io imprechi
  • che tu imprechi
  • che lui/lei imprechi
  • che noi imprechiamo
  • che voi imprechiate
  • che loro imprechino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io imprecassi
  • che tu imprecassi
  • che lui/lei imprecasse
  • che noi imprecassimo
  • che voi imprecaste
  • che loro imprecassero

Mệnh lệnh imperativo

  • impreca! (tu)
  • imprechi! (lei)
  • imprechiamo! (noi)
  • imprecate! (voi)
  • imprechino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imprecare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với imprecare

  • Tom ha imprecato. Tom đã thề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5582301
  • Tom imprecava. Tom đã thề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5582300
  • Tom imprecò. Tom đã thề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5582302

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to curse, swear

Câu hỏi thường gặp

imprecare nghĩa là gì?

imprecare (động từ) nghĩa là nói bậy, chửi bậy.

Chia động từ imprecare ở thì hiện tại thế nào?

io impreco, tu imprechi, lui/lei impreca, noi imprechiamo, voi imprecate, loro imprecano. Phân từ quá khứ: imprecato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.