impressionato
giọng máy của trình duyệt
impressionato nghĩa là ấn tượng.
Nghĩa của impressionato
Tính từ
- Ấn tượng.
Dạng từ của impressionato
| Giống cái số ít | impressionata |
| Giống đực số nhiều | impressionati |
| Giống cái số nhiều | impressionate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impressionato
Đồng nghĩa
Họ từ của impressionato
Câu ví dụ với impressionato
- Mary disse a Tom che era impressionata. Mary đã nói với Tom rằng cô ấy đã bị gây ấn tượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13434804
- Mary ha detto a Tom che era impressionata. Mary đã nói với Tom rằng cô ấy đã bị gây ấn tượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13434803
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ impressed, shocked, upset; exposed
Câu hỏi thường gặp
impressionato nghĩa là gì?
impressionato (tính từ) nghĩa là ấn tượng.