TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impressionato

giọng máy của trình duyệt

impressionato nghĩa là ấn tượng.

Nghĩa của impressionato

Tính từ

  1. Ấn tượng.

Dạng từ của impressionato

Giống cái số ítimpressionata
Giống đực số nhiềuimpressionati
Giống cái số nhiềuimpressionate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impressionato

Đồng nghĩa

Họ từ của impressionato

Câu ví dụ với impressionato

  • Mary disse a Tom che era impressionata. Mary đã nói với Tom rằng cô ấy đã bị gây ấn tượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13434804
  • Mary ha detto a Tom che era impressionata. Mary đã nói với Tom rằng cô ấy đã bị gây ấn tượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13434803

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ impressed, shocked, upset; exposed

Câu hỏi thường gặp

impressionato nghĩa là gì?

impressionato (tính từ) nghĩa là ấn tượng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.